theo thời

theo thời

Người ấy luôn ăn mặc theo thời.

Định nghĩa
  1. Cụm từ:
    • Hành vi, thái độ thích ứng với xu hướng, phong tục hoặc quan điểm phổ biến trong một giai đoạn nhất định: "theo thời" mô tả việc một người hoặc một nhóm người điều chỉnh hành vi, suy nghĩ của mình để phù hợp với những đang được ưa chuộng hoặc chấp nhận rộng rãi trong xã hội, thường mang hàm ý tiêu cực về sự thiếu chính kiến hoặc cơ hội.
    • Tuân theo quy luật thời đại: "theo thời" cũng có thể chỉ việc chấp nhận hành động theo những thay đổi của thời cuộc, không chống lại dòng chảy lịch sử.
dụ sử dụng
  • (Anh ấy luôn thích ứng với xu hướng, mua những món đồ đang thịnh hành.)
  • (Trong chính trị, những người thiếu chính kiến thường dễ thay đổi quan điểm.)
  • (Nghệ thuật chỉ tuân theo thời đại thường không giá trị bền vững.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chủ nghĩa theo thời": hệ tư tưởng hoặc thái độ coi trọng việc thích ứng với xu hướng hiện tại hơn giữ vững nguyên tắc.

    • Chủ nghĩa theo thời khiến nhiều người đánh mất bản sắc cá nhân. (Thái độ thích ứng mù quáng với thời thế làm mất đi tính độc đáo.)
  • "lối sống theo thời": cách sống chạy theo mốt, theo trào lưu.

    • Lối sống theo thời có thể mang lại lợi ích ngắn hạn nhưng thiếu bền vững. (Cách sống chạy theo xu hướng lợi trước mắt nhưng không lâu dài.)
Biến thể từ gần giống
  • Thời thế (danh từ): tình hình, hoàn cảnh của một thời kỳ.

    • Biết thời thếkhôn ngoan. (Hiểu tình hình hiện tại điều thông minh.)
  • Xu thời (tính từ): hợp với thời đại, hiện đạithường mang nghĩa tích cực hơn "theo thời".

    • ấy ăn mặc rất xu thời. ( ấy phong cách thời trang hiện đại, hợp mốt.)
Từ đồng nghĩa
  • Hợp thời: phù hợp với thời đại, xu hướng.
  • Đuổi mốt: chạy theo các trào lưu mới nhất (thường dùng trong thời trang).
  • Thích nghi: điều chỉnh để phù hợp với hoàn cảnh (mang nghĩa trung tính hơn).
Thành ngữ liên quan
  • Theo thời thế: tuân theo hoàn cảnh, xu hướng của thời đại.
    • Theo thời thếhành động. (Hành động phù hợp với tình hình hiện tại.)